FORD TRANSIT

FORD TRANSIT – KHÁC BIỆT TẠO NÊN THÀNH CÔNG.

6.1 Transit 16chỗ Giá : 770.000.000 VND

6.2 Transit Van Giá : 599.000.000 VND

Đăng ký lái thử Ford transit và tất cả các dòng xe của Ford để cảm nhận sự an toàn và khác biệt.

XEM CHI TIẾT KHUYẾN MẠI VÀ THỦ TỤC MUA XE

FORD - KHUYẾN MẠI

Hỗ trợ đăng ký, nộp thuế trước bạ, đăng kiểm, mua bảo hiểm… Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 70%,thuê mua tài chính… Thủ tục đơn giản,nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách , Cam kết khách hàng sẽ được uyền lợi tối đa nhất. Dịch vụ sau bán hàng tốt nhất(Cam kết đi cùng với khách suốt quá trình )

Giao xe Toàn quốc Giá ưu đãi nhất

Vui lòng liên hệ để được hưởng chương trình khuyến mại mới nhất!

Thứ Hai, ngày 04 tháng 3 năm 2013

Ford transit 16 chỗ

Sức mạnh cho thành công của bạn

Là người sử dụng dòng xe thương mại, bạn muốn sở hữu một chiếc xe vững chắc và mạnh mẽ để đón đầu những thử thách trên suốt cuộc hành trình. Đó là lý do tại sao chúng tôi tạo ra dòng xe Ford Transit. Được đúc kết từ những tinh hoa của hơn 40 năm kinh nghiệm về thiết kế và chế tạo xe thương mại, mỗi kiểu xe Ford Transit mới sẽ đáp ứng tất cả các yêu cầu của bạn về độ an toàn và độ bền bỉ cao. Cùng với tính năng ưu việt truyền thống. Ford Transit mới còn được trang bị động cơ thế hệ mới Duratoq 2.4L TDCi Turbo Diesel mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Chắc chắn Ford Transit mới sẽ mang đến sức mạnh cho thành công của bạn.




Kích thước và Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở 3750
Vệt bánh trước 1740
Vệt bánh sau 1704
Khoảng sáng gầm xe 165
Trọng lượng toàn tải 3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất 6.65
Trọng lượng không tải 2455
Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2402
Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 138/3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375/2000
Hộp số 6 cấp số sàn
Tỷ số truyền cầu sau 5.11
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh đĩa phía trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Trợ lực lái
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80L
Cỡ lốp 215 / 75R16
Chụp mâm
Trang thiết bị chính
Túi khí cho người lái
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Khóa nắp ca-pô
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khoá cửa điện trung tâm
Chắn bùn trước sau
Đèn sương mù
Đèn phanh sau lắp cao
Vật liệu ghế Nỉ
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Tựa đầu các ghế điều chỉnh được
Bậc lên xuống cửa trượt
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Khóa cửa điều khiển từ xa Không
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Điều hoà nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa

0 nhận xét:

Đăng nhận xét